Danh mục các ngành tuyển sinh do Khoa Kiến trúc & Quy hoạch đào tạo, quản lí
1. Năm 2025
STT | Mã xét tuyển | Nhóm ngành/ ngành/ chuyên ngành | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu |
1 | 7580101 | Kiến trúc | 7580101 | Kiến trúc | 300 |
2 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc Công nghệ | 7580101 | Kiến trúc | 50 |
3 | 7580102 | Kiến trúc Cảnh quan | 7580102 | Kiến trúc Cảnh quan | 50 |
4 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | 100 |
5 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 50 |
6 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 50 |
7 | 72104_NT | CTĐT Nghệ thuật và Thiết kế | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 90 |
8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | |||
9 | 7210404 | Thiết kế thời trang |
Khoa Kiến trúc & Quy hoạch - HUCE
These cookies are essential for the website to function properly.
These cookies help us understand how visitors interact with the website.
These cookies are used to deliver personalized advertisements.