DANH MỤC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN KHOA KIẾN TRÚC & QUY HOẠCH NĂM 2021
Danh mục đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên Khoa Kiến trúc & Quy hoạch năm 2021
| TT | Mã số | Tên đề tài | Sinh viên thực hiện | MSSV | Giáo viên hướng dẫn | Kết quả |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | KD-2021-01 | Tổ chức không gian công cộng quảng trường chợ Hàng Da, quận Hoàn Kiếm - Hà Nội | Ninh Thị Huệ | 2013163 | GS. Doãn Minh Khôi | |
| Lương Thanh Tùng | 2035663 | Ths. Doãn Minh Thu | ||||
| Hoàng Hữu Thắng | 2029763 | |||||
| 2 | KD-2021-02 | Tìm hiểu vấn đề tắc đường tại các cổng trường ở quận Hai Bà Trưng | Ngô Thị Yến | 2033064 | Ths. Doãn Thế Trung | |
| Ứng Ngọc Anh | 2002164 | |||||
| Lê Thị Linh Nga | 2206064 | |||||
| 3 | KD-2021-03 | Phát huy giá trị ưu việt của Kiến trúc ký sinh trong cải tạo các công trình kiến trúc cũ | Trương Tiến Anh | 2200563 | TS. Trần Minh Tùng | Giải Nhì |
| Dương Phương Dung | 2004363 | |||||
| Dương Thị Trà My | 2022463 | |||||
| Trần Hữu Trí | 2033263 | |||||
| Trần Duy Tân | 2207764 | |||||
| 4 | KD-2021-04 | Kiến trúc bản địa mới cho nhà ở người Mông ở Hà Giang | Tạ Hạnh Dung | 2201063 | TS. Trần Minh Tùng | Giải Ba |
| Đặng Ngọc Anh Quân | 2028161 | |||||
| Lê Ngọc Quang | 2026863 | |||||
| Nguyễn Thị Vân Khanh | 2203963 | |||||
| Đặng Ngọc Hải Linh | 2204263 | |||||
| 5 | KD-2021-05 | Nghiên cứu giải pháp kiến trúc nhằm phát triển bền vững nhà phố thương mại (Shophouse) trong các khu đô thị mới tại Hà Nội | Vũ Như Hiếu | 2014562 | TS. Hoàng Nguyên Tùng | |
| Ngô Đăng Khoa | 2019062 | |||||
| Dương Ngọc Huynh | 2018362 | |||||
| 6 | KD-2021-06 | Tác động của đô thị hóa đến biến đổi hình thái ngôi nhà nông thôn truyền thống ĐBSH | Phan Bá Hiệp | 2009064 | TS. Nguyễn Việt Huy | |
| 7 | KD-2021-07 | Nghiên cứu tổ chức không gian quảng trường nông thôn khu vực ven đô Hà Nội | Nguyễn Ngọc Đức | 2201563 | TS. Lê Nam Phong | Giải Nhì |
| Hoàng Anh Đức | 2007663 | Ths. Đào Quỳnh Anh | ||||
| Lưu Hương Ly | 2205863 | |||||
| Phạm Anh Thư | 2207663 | |||||
| Nguyễn Thị Hải Yến | 2041061 | |||||
| 8 | KD-2021-08 | Xây dựng tiêu chí đánh giá giá trị các công trình kến trúc thời Pháp tại Sapa. Áp dụng để đánh giá một số công trình tiêu biểu | Trần Ngọc Hùng | 2013563 | Ths. Vũ Thị Hương Lan | Giải Ba |
| Nguyễn Thị Cẩm Vân | 2036263 | |||||
| 9 | KD-2021-09 | Áp dụng vật liệu thép phong hóa trong thiết kế kiến trúc Homestay tại Hà Nội | Trần Huy Quang Vinh | 236562 | Ths. Nguyễn Hoàng Hiệp | Giải Ba |
| Bùi Đại Việt | 1544462 | |||||
| Nguyên Công Hưởng | 91162 | |||||
| 10 | KD-2021-10 | Áp dụng vật liệu gỗ pallet tái chế trong thiết kế kiến trúc Homestay tại Hà Nội | Nguyễn Đồng Hiệp | 2012461 | Ths. Nguyễn Hoàng Hiệp | Giải Ba |
| Đỗ Tùng Dương | 1506862 | |||||
| Ngô Xuân Hà | 61662 | |||||
| Hoàng Trung Quả | 16562 | |||||
| 11 | KD-2021-11 | Những giải pháp tăng cường phối hợp giữa thiết kế kiến trúc và thiết kế kết cấu trong nhà ở thấp tầng | Lê Phùng Hải | 60463 | Ths. Nguyễn Minh Việt | Giải Ba |
| Phùng Quang Huy | 101563 | |||||
| Vũ Hải Long | 1530063 | |||||
| Đinh Long Giang | 63XD12 | |||||
| 12 | KD-2021-12 | Tái phát triển đô thị và cơ hội chuyển đổi không gian sáng tạo cho sinh viên. Trường hợp nghiên cứu: khu vực các Trường đại học Bách khoa - Xây dựng - Kinh tế quốc dân | Nguyễn Long Vũ | 2037763 | Ths. Phan Tiến Hậu | |
| Nguyễn Nhật Thắng | 2030263 | |||||
| Bùi Ngọc Sơn | 2028063 | |||||
| 13 | KD-2021-13 | Sự liên kết kiến trúc gắn với lịch sử với con người | Thiệu Văn Mạnh | 2021263 | Ths. Chu Ngọc Huyền | |
| Nguyễn Thị Mai | ||||||
| Phạm Anh Tú | ||||||
| Hoàng Thu Trà | ||||||
| Giang Thị Phượng | ||||||
| 14 | KD-2021-14 | Thiết kế không gian công cộng cho nữ sinh viên tại Hà Nội | Trần Thị Ngọc Hà | 2101463 | Ths. Dương Quỳnh Nga | |
| ThS. Lương Thị Hiền | ||||||
| 15 | KD-2021-15 | Tái sử dụng không gian công cộng khu vực nhà máy xe lửa Gia Lâm | Vũ Huy Hiếu | 2001760 | Ths. Dương Quỳnh Nga | |
| Phan Thị Thùy Linh | 2021362 | |||||
| Nguyễn Quang Nhật | 2028062 | |||||
| Trần Đức Tiến | 2035262 | |||||
| Khuất Thị Huyền Trang | 2036262 | |||||
| 16 | KD-2021-16 | Nghiên cứu biến động hiệu ứng đảo nhiệt đô thị và giải pháp giảm thiểu tác động cho khu đô thị Linh Đàm | Trần Thị Ngọc Anh | 2002363 | Ths. Trần Quốc Thái | Giải Nhì |
| Lương Hải Anh | 2100263 | |||||
| Dương Ngọc Quế | 2103163 | |||||
| Giang Thị Ngọc Anh | 2200663 | |||||
| Nguyễn Duy Diễn | 2100963 | |||||
| 17 | KD-2021-17 | NC giải pháp thiết kế không gian ngõ phố cổ Hà Nội - Ngõ phố Tạm Thương | Vũ Thị Bích Ngọc | 2102763 | Ths. Phạm Hồng Việt | |
| Phạm Văn Toàn | 2103963 | |||||
| Nguyễn Dũng | 2101063 | |||||
| 18 | KD-2021-18 | Nghiên cứu giải pháp tổ chức ban công và lôgia chung cư. Ứng dụng cho chung cư nội thành Hà Nội | Đoàn Quỳnh Anh | 2000762 | Ths. Nguyễn Văn Phúc | Giải Ba |
| Nguyễn Thị Hường | 2011964 | |||||
| Phạm Thành Long | 2016064 | |||||
| Đinh Thị Bích Ngọc | 2019164 | |||||
| 19 | KD-2021-19 | Nghiên cứu thiết kế các không gian học tập hiệu quả trong trường đại học có tính đến sự đa dạng trong đặc điểm tính cách sinh viên - Nghiên cứu trường hợp tại Khoa KT&QH, ĐHXD | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 2008264 | Ths. Nguyễn Thùy Trang | Giải Nhì |
| Nguyễn Tiến Manh | 2205464 | |||||
| Nguyễn Diệp Linh | 2014564 | |||||
| 20 | KD-2021-20 | Thiết kế cảnh quan phố ẩm thực sinh viên, nghiên cứu trường hợp phố Tạ Quang Bửu | Trần Văn Hải | 2011962 | TS. Phạm Anh Tuấn | |
| Kiều Việt Đức | 2009562 | |||||
| Trần Thị Thu Hường | 2017062 | |||||
| Đặng Châu Anh | 2999262 | |||||
| 21 | KD-2021-21 | Thiết kế cảnh quan ven sông Hà Nội, Nghiên cứu trường hợp sông Sét | Nguyễn Thị Minh Hạnh | 2009463 | TS. Phạm Anh Tuấn | Giải Nhất |
| Vũ Thảo Nguyên | 2206663 | Ths.Bùi Công Minh | ||||
| Trịnh Thúy Hiền | 2010063 | |||||
| Đinh Thanh Tùng | 2208563 | |||||
| Trần Kiều Oanh | 2020564 | |||||
| 22 | KD-2021-22 | Nghiên cứu cải tạo gầm cầu thành điểm vui chơi cho trẻ em | Lê Hoàng Đạt | 2005963 | Ths. Lê Anh Đức | |
| Nguyễn Minh Thành | 2031263 | |||||
| Lương Thị Thu Giang | 2007164 | |||||
| Lê Anh Đức | 2202064 | |||||
| 23 | KD-2021-23 | Nghiên cứu đề xuất tour du lịch, mô hình nhà vườn trải nghiệm làng nghề truyền thống xã Hồng Vân, Thanh Trì, Hà Nội | Trần Trọng Hiếu | 2014162 | Ths. Lại Thị Ngọc Diệp | |
| Nguyễn Hoàng Thu Hương | 2016762 | |||||
| Trần Minh Quốc | 2030762 | |||||
| Ngô Thanh Tuyền | 2039462 | |||||
| 24 | KD-2021-24 | Homeworking - loại hình không gian mới trong nhà ở | Phạm Hồng Mai | 2205963 | Ths. Phạm Tú Ngọc | |
| Nguyễn Ánh Dương | 2201163 | |||||
| Hoàng Ngọc Linh | 2204463 | |||||
| Phùng Thị Minh Nguyệt | 2024363 | |||||
| Phạm Lê Huỳnh Đức | 2008463 | |||||
| 25 | KD-2021-25 | Khảo sát và đánh giá nhằm phát huy giá trị quy hoạch, kiến trúc cảnh quan thời kỳ Pháp thuộc tại Cote +800, Vườn Quốc Gia Ba Vì, Hà Nội | Hà Khánh Hòa | 2015062 | TS. Nguyễn Việt Huy | Giải Ba |
| Nguyễn Việt Hùng | 2016362 | ThS. Nguyễn Minh Việt | ||||
| Vũ Thành Luân | 2023262 | |||||
| 26 | KD-2021-26 | Vai trò và chức năng cân bằng sinh thái của không gian "sân trong"trong ngôi nhà phố tại khu vực 36 phố phường của thành phố Hà Nội | Nguyễn Việt Anh | 2002163 | TS. Nguyễn Việt Huy | |
| Nguyễn Ánh Dương | 2201163 | ThS. Bùi Ngọc Sơn | ||||
| Phạm Long Vũ | 2208763 | |||||
| Lê Khánh Ngọc Hân | 2009263 | |||||
| 27 | KD-2021-27 | Nghiên cứu không gian công cộng cho giới trẻ ở vùng ven đô Hà Nội. Nghiên cứu thí điểm tại phường Sài Đồng và Thụy Phương | Tạ Thu Thảo | 2034062 | TS. Tạ Quỳnh Hoa | Giải Nhất |
| Dương Thị Hằng | 2012162 | PGS.TS. Nguyễn Quang Minh | ||||
| Đặng Thị Lanh | 2020662 | |||||
| Trần Thị Thùy Linh | 2021862 | |||||
| 28 | KD-2021-28 | Nghiên cứu ứng dụng mặt đứng động cho các công trình công cộng tại Việt Nam | Nguyễn Thanh Tùng | 2035763 | Ths. Lê Thị Hồng Vân | |
| Nguyễn Thành Long | 2019563 | TS. Trần Minh Tùng | ||||
| Từ Ngọc Khánh | 2015963 | |||||
| Phạm Trường Sơn | 2028463 | |||||
| 29 | KD-2021-29 | Nghiên cứu giải pháp cải tạo cảnh quan môi trường điểm thu gom rác thải sinh hoạt hỗ trợ phát triển du lịch quận Hoàn Kiếm. Áp dụng cho tuyến phố Cầu Gỗ, phố Hàng Bạc | Hà Ngọc Phúc | 2206763 | Ths. Nguyễn Công Thiện | |
| Phạm Quỳnh Anh | 2200363 | Ths. Nguyễn Thành Trung | ||||
| Nguyễn Trọng Nghĩa | 2023663 | |||||
| Phạm Tú Khanh | 2204063 | |||||
| Đặng Thanh Thủy | 2207065 | |||||
| 30 | KD-2021-30 | Nghiên cứu tổ chức không gian giao thông tiếp cận lõi ô phố cổ Hà Nội góp phần cải thiện đời sống dân cư. Áp dụng cho tuyến phố Mã Mây | Nguyễn Việt Anh | 2002462 | Ths. Nguyễn Công Thiện | |
| Nguyễn Nhật Duy | 2007362 | Ths. Nguyễn Thành Trung | ||||
| Nguyễn Đăng Khoa | 2019162 | |||||
| Hoàng Bảo Linh | 2021062 | |||||
| Đỗ Hương Giang | 55563 | |||||
| 31 | KD-2021-31 | Nghiên cứu mô hình Farmstay nhằm phát triển kinh tế vùng đặc biệt khó khăn xã Bắc Phong, huyện Cao Phong, Hòa Bình | Nguyễn Hương Giang | 2007264 | Ths. Lương Thị Hiền | Giải Ba |
| Trần Quang Phúc | 2102664 | Ths. Dương Quỳnh Nga | ||||
| Phạm Thế Vinh | 2050861 |
Related News




Tag Cloud
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
These cookies are essential for the website to function properly.
These cookies help us understand how visitors interact with the website.
These cookies are used to deliver personalized advertisements.