DANH MỤC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN KHOA KIẾN TRÚC & QUY HOẠCH NĂM 2024
Danh mục đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên Khoa Kiến trúc & Quy hoạch năm 2024
| TT | Mã số | Tên đề tài | Sinh viên | Lớp | Mã số | Giáo viên hướng dẫn | Kết quả |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | KD-2024-01 | Nghiên cứu về thực trạng và định hướng ứng dụng trí tuệ nhận tạo trong quá trình làm đồ án kiến trúc của sinh viên Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Phạm Đình Đạt | 67KDFC | 2039767 | TS. Vũ Thị Hương Lan | Hoàn thành |
| Nguyễn Văn Đức | 65KDF | 2005465 | Ths. Đặng Việt Long | ||||
| Nguyễn Đức Anh | 68KD3 | 2001268 | |||||
| 2 | KD-2024-02 | Nghiên cứu phát huy giá trị và giải pháp quản lý kiến trúc cảnh quan đoạn “phố đường tàu” thuộc phường Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội | Trần Đức Nguyên | 65KDEC | 2019765 | TS. Nguyễn Việt Huy | Giải BA |
| Nguyễn Gia Hưng | 65KDF | 2011365 | |||||
| Nguyễn Văn Tiến Thành | 65KDF | 2024365 | |||||
| Lê Thanh Hà | 66KDFC | 2007566 | |||||
| Nguyễn Anh Thư | 65KDNTC | 2025265 | |||||
| 3 | KD-2024-03 | Nghiên cứu tổ chức không gian kí túc xá sinh viên tại Hà Nội nhằm tăng tiện nghi trong điều kiện sống mới | Lê Châu Hà Vi | 67KDEC1 | 2040667 | TS. Lê Nam Phong | Giải BA |
| Lê Thị Huyền | 67KDEC1 | 2014767 | ThS. Đào Quỳnh Anh | ||||
| Nguyễn Quang Anh | 67KDEC1 | 2004967 | |||||
| Ngô Huệ Liên | 67KDEC1 | 2022867 | |||||
| Nguyễn Duy Anh | 67KD2 | ||||||
| 4 | KD-2024-04 | Nghiên cứu tác động và sự biến đổi hệ thống mặt đứng của công trình nhà ở thấp tầng tại Hà Nội | Nguyễn Châu Anh | 66KDFC | 2001166 | ThS. Doãn Thế Trung | |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | 66KDFC | 2029366 | |||||
| 5 | KD-2024-06 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế kiến trúc thúc đẩy tương tác xã hội trong cộng đồng dân cư của đô thị mới Vinhomes Times City, Hà Nội | Đinh Thế Dũng | 66KDEC | 4001166 | ThS. Phan Tiến Hậu | |
| Hoàng Thị Mỹ Hạnh | 64KD2 | 2008064 | |||||
| Nguyễn Minh Hiền | 66KDEC | 4002466 | |||||
| 6 | KD-2024-08 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế cảnh quan các trục cửa ngõ của thành phố Hà Nội | Nguyễn Sỹ Khái | 65KDEC | 2013165 | TS. Phạm Anh Tuấn | |
| Vũ Thế Toàn | 65KDEC | 2026465 | |||||
| Trần Hồng Quyên | 65KDF | 2206465 | |||||
| Đoàn Duy Thái | 6KDCQC | 204016 | |||||
| 7 | KD-2024-09 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế không gian tiện ích dành cho xe đạp tại thành phố Hà Nội | Nguyễn Hữu Khôi | 67KDCQC | 2013167 | ThS. Doãn Minh Thu | |
| Phan Hoàng Hương | 67KDCQC | 2020667 | |||||
| Nghiêm Đình Minh | 67KDCQC | 2004367 | |||||
| Nguyễn Quang Huy | 67KDCQC | 2029867 | |||||
| Nguyễn Đức Duy | 67KDCQC | 2027667 | |||||
| 8 | KD-2024-10 | Nghiên cứu thiết kế cải tạo không gian cảnh quan vườn hoa trong các khu đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội | Nguyễn Xuân Thái | 66KDCQC | 2040266 | ThS. Doãn Minh Thu | |
| Lý Nam Vinh | 66KD1 | 2024266 | TS. Phạm Anh Tuấn | ||||
| Lý Vũ Hạnh Nguyên | 67KD4 | 2001867 | |||||
| Phan Trần Khánh | 65KDNTC | 2013465 | |||||
| Trịnh Thị Quỳnh Nga | 66KD1 | 2016366 | |||||
| 9 | KD-2024-11 | Nghiên cứu nhu cầu xây dựng nhà ở dân tộc Mường tỉnh Hòa Bình đáp ứng điều kiện sống mới | Phạm Minh Tiến | 67KD1 | 2030667 | Ths. Nguyễn Ngọc Hương | Giải BA |
| Phan Kim Chi | 67KD1 | 2018067 | |||||
| Phạm Thị Hường Huyền | 67KD1 | 2014967 | |||||
| Đinh Hà Linh | 67KD1 | 2026367 | |||||
| Đặng Văn Quân | 67KD1 | 3001167 | |||||
| 10 | KD-2024-12 | Nghiên cứu sự biến đổi về nhà ở dân tộc Mường tỉnh Hòa Bình từ sau năm 1986 | Cao Thanh Tuấn | 67KD4 | 2015667 | Ths. Nguyễn Ngọc Hương | Giải NHÌ |
| Đặng Thị Hiền | 67KD4 | 2009367 | |||||
| Phan Quốc Anh | 67KD4 | 2039167 | |||||
| Nguyễn Vũ Linh Chi | 67KD4 | 2017967 | |||||
| Hoàng Mai Chi | 67KD4 | 2017867 | |||||
| 11 | KD-2024-13 | Nghiên cứu tiềm năng thiết kế trường học đạt NET ZERO trong vận hành tại Hà Nội | Nguyễn Tất Nam | 66KDFC | 2016166 | TS. Nguyễn Thị Khánh Phương | |
| Phạm Anh Việt | 66KDFC | 2023866 | |||||
| Nguyễn Thị Thu Phương | 66KDFC | 2028986 | |||||
| Trần Đức Anh | 66KDFC | 2001666 | |||||
| Vương Thái Hà | 66KDFC | 2007966 | |||||
| 12 | KD-2024-14 | Nghiên cứu giải pháp che nắng và đảm bảo chiếu sáng cho lớp học vùng núi Tây Bắc từ các yếu tố xây dựng địa phương | Mai Thị Ngọc Anh | 66KDEC | 2001066 | ThS. Nguyễn Duy Thanh | Giải NHÌ |
| Cao Thị Thu Trà | 66KDEC | 2029866 | |||||
| Đặng Đức Quyền | 66KDEC | 2018966 | |||||
| Bùi Duy Anh | 66KDFC | 2000366 | |||||
| 13 | KD-2024-15 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế đô thị và tổ chức hoạt động cho các không gian, tuyến phố đi bộ tại thành phố Hà Nội | Dương Mai Hương | 66QHC | 2048266 | Ths. Nguyễn Thanh Tú | Giải NHÌ |
| Bùi Khánh Huyền | 66QHC | 2047866 | |||||
| Lê Minh Khánh | 66QHC | 2048466 | |||||
| 14 | KD-2024-16 | Nghiên cứu giải pháp tổ chức không gian mặt nước làng Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, Hà Nội phục vụ phát triển du lịch lễ hội | Thái Thị Thương | 66KDCQC | 2040666 | ThS. Nguyễn Công Thiện | |
| Nguyễn Khắc Quý | 66KDCQC | 2039466 | |||||
| Nguyễn Kim Cúc | 66KDCQC | 2037266 | |||||
| Đỗ Phúc An | 66KDNC | 2030666 | |||||
| 15 | KD-2024-17 | Nghiên cứu tổ chức không gian nhà cổ làng Cựu xã Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Nội phục vụ phát triển du lịch | Phạm Quốc Việt | 66KDNC | 2036066 | ThS. Nguyễn Công Thiện | |
| Nguyễn Thị Minh Anh | 66QHC | 2046066 | |||||
| Đỗ Phúc An | 66KDNC | 2030666 | |||||
| Lê Ngọc Tú | 66KDNC | 2035666 | |||||
| Nguyễn Thu Trang | 66KDEC | 2029966 | |||||
| 16 | KD-2024-18 | Nghiên cứu thực trạng và giải pháp dụng công nghệ BIM tại Việt Nam | Nguyễn Hồng Ngọc | 66KDNC | 2034666 | ThS. Phạm Văn Chính | |
| Đỗ Thị Quỳnh Anh | 66KDNC | ThS. Nguyễn Thùy Trang | |||||
| Hoàng Tuyết Mai | 66KDNC | ||||||
| Vũ Hoàng Trung | 66KDNC | ||||||
| Lê Hoàng Hiệp | 66KDNC | ||||||
| 17 | KD-2024-20 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế chiếu sáng trong không gian kiến trúc nội thất công trình tín ngưỡng sử dụng kết cấu gỗ truyền thống có hoạt động du lịch tại Hà Nội | Đỗ Văn Tùng Quân | 66KDNTC | 2029166 | ThS. Dương An Hà | Giải NHẤT |
| Hoàng Quốc Ân | 66KDNTC | 2024666 | ThS. Đỗ Thu Thủy | ||||
| Phạm Thị Mai | 67KDNTC1 | 2020067 | |||||
| Phạm Phương Anh | 67KDNTC1 | 2037667 | |||||
| Quách Hà Minh | 66KDNTC | 2028066 | |||||
| 18 | KD-2024-21 | Nghiên cứu và đánh giá thực trạng sử dụng mô hình trong tư duy thiết kế đồ án kiến trúc nội thất | Lương Thị Thanh Hằng | 67KDNTC1 | 2006567 | ThS. Nguyễn Thùy Linh | Hoàn thành |
| Lê Thị Hoài Thương | 68KDNTC1 | 2056768 | ThS. Lê Thị Phương Dung | ||||
| Hoàng Trọng Sang | 67KDEC1 | 2022467 | |||||
| 19 | KD-2024-22 | Nghiên cứu ứng dụng cấu trúc hình học Hypecbolic Paraboloid trong dựng mô hình từ vật liệu tre | Phạm Tùng An | 68KD2 | 2000268 | TS. Lê Thị Phương Chi | Giải BA |
| Nguyễn Diệu Mỹ | 68KDEC2 | 2020568 | ThS. Phan Thị Hoàng Yến | ||||
| Nguyễn Đức Trung | 68QH | 2036368 | |||||
| Nguyễn Thị Mai Hương | 68KD2 | 2014368 | |||||
| Phạm Văn Khánh | 68KDFC | 2015168 | |||||
| 20 | Nghiên cứu cải tạo các không gian trường học trong khu phố cổ Hà Nội nhằm phát huy văn hoá truyền thống trong bối cảnh hiện đại | Vũ Phan Việt Hoàng | 66KDEC | 2009766 | TS. Hoàng Nguyên Tùng | ||
| Lê Xuân Đạt | 66KDEC | 2031666 | |||||
| Nguyễn Xuân Bách | 66KDEC | 2002266 | |||||
| Nguyễn Mạnh Tuấn | 66KDEC | 2023466 | |||||
| Cao Thuỳ Trang | 66KDEC | 2022066 |
Khoa Kiến trúc & Quy hoạch - HUCE
Related News




Tag Cloud
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
These cookies are essential for the website to function properly.
These cookies help us understand how visitors interact with the website.
These cookies are used to deliver personalized advertisements.