DANH MỤC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN KHOA KIẾN TRÚC & QUY HOẠCH NĂM 2023
Danh mục đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên Khoa Kiến trúc & Quy hoạch năm 2023
| TT | Mã số | Tên đề tài | Sinh viên thực hiện | MSSV | GVHD | Kết quả |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | KD-2023-03 | Thân thiện hóa kiến trúc ngăn cản trong không gian công cộng đô thị Việt Nam | Trần Duy Tân | 2207764 | TS. Trần Minh Tùng | Giải Ba |
| Phạm Quang Nhật | 2206664 | ThS. Phạm Thị Mỹ Lan | ||||
| Nguyễn Duy Nam | 2018364 | |||||
| Lại Tuấn Hải | 2202664 | |||||
| Nguyễn Văn Nhâm | 2019965 | |||||
| 2 | KD-2023-04 | Tối ưu hóa không gian nhà ở đô thị thông qua Thiết kế đồ nội thất | Vũ Tiến Duy | 2004766 | TS. Trần Minh Tùng | |
| Nguyễn Hoài Anh | 2001266 | Ths. Nguyễn Thùy Dương | ||||
| Trần Đức Thịnh | 2021566 | |||||
| Trần Hữu Đức | 2007166 | |||||
| 3 | KD-2023-07 | Nghiên cứu không gian công cộng phi chính thức tại quận Cầu Giấy, Hà Nội | Trịnh Thị Quỳnh Nga | 2016366 | TS. Lê Nam Phong | Giải Ba |
| Phạm Nguyễn Xuân Hùng | 200966 | Ths. Đào Quỳnh Anh | ||||
| Phạm Bích Ngọc | 2016966 | |||||
| Trần Thu Hà | 2025966 | |||||
| Lê Minh Khánh | 2048466 | |||||
| 4 | KD-2023-08 | Nghiên cứu thiết kế không gian vỉa hè cho người đi bộ tại khu vực Bách - Kinh - Xây | Nguyễn Văn Đức | 2005465 | TS. Lê Nam Phong | |
| Nguyễn Gia Hưng | 2011365 | Ths. Đào Quỳnh Anh | ||||
| Nguyễn Văn Tiến Thành | 2024365 | |||||
| 5 | KD-2023-10 | Xu hướng sống nhỏ gọn và mô hình nhà ở mini cho giới trẻ tại Hà Nội | Bùi Duy Anh | 2000366 | ThS. Phan Tiến Hậu | Hoàn thành |
| Nguyễn Quang Anh | 2031066 | TS. Trần Minh Tùng | ||||
| Lê ĐÌnh Kiên | 2011666 | |||||
| Trần Thanh Hằng | 2008466 | |||||
| Vũ Tuấn Hải | 2008266 | |||||
| 6 | KD-2023-11 | Bảo tồn và phát huy giá trị mặt đứng kiến trúc nhà ở thời Pháp thuộc trên tuyến phố Bạch Mai | Tô Huy Trường | 2029464 | ThS. Phan Tiến Hậu | |
| Phạm Thị Thu Huyền | 2012964 | |||||
| Nguyễn Thị Thùy Linh | 2014864 | |||||
| Nguyễn Tiến Mạnh | 2017264 | |||||
| Nông Thị Mỵ | 2018064 | |||||
| 7 | KD-2023-12 | Công trình công cộng làng ven đô dưới tác động đô thị hóa | Trần Minh Tiến | 2026065 | Ths. Trần Tuấn Anh | |
| Nguyễn Lê Ngọc Hà | 2025866 | |||||
| Huỳnh Đức Thắng | 2023865 | |||||
| Nguyễn Thị Nhâm | 2019865 | |||||
| Lăng Ngọc Hà | 2007165 | |||||
| 8 | KD-2023-13 | Không gian học tập và sinh hoạt cho trẻ tự kỷ tại các trung tâm giáo dục cho trẻ tự kỷ tại Hà Nội | Vương Thái Hà | Ths. Đặng Việt Long | ||
| Nguyễn Tất Nam | ||||||
| Nguyễn Châu Anh | ||||||
| Nguyễn Thị Thu Phương | ||||||
| Lê Văn Bắc | ||||||
| 9 | KD-2023-15 | Ứng dụng nội thất thông minh vào thiết kế không gian cho căn hộ nhỏ | Vũ Thị Hằng Nga | 143664 | ThS. Nguyễn Hoàng Hiệp | Giải Ba |
| Lê Hoàng Bách | 105464 | |||||
| Nguyễn Tấn Dũng | 35464 | |||||
| Nguyễn An Quang Minh | 4000664 | |||||
| 10 | KD-2023-16 | Mặt dựng kính trong đô thị | Nguyễn Thị Phương Thảo | 2029366 | ThS. Nguyễn Hoàng Hiệp | |
| 11 | KD-2023-17 | Nghiên cứu sự biến đổi của kiến trúc nhà ở nông thôn ven đô Hà Nội. Địa điểm nghiên cứu tại làng Lại Yên | Trần Thị Huyền Trang | 2028564 | ThS. Nguyễn Minh Việt | Giải Ba |
| Nguyễn Thúy Ngân | 2016466 | |||||
| Đoàn Minh Đức | 2003966 | |||||
| Vũ Trường Tiến | 2021966 | |||||
| Trịnh Thanh Tùng | 4007466 | |||||
| 12 | KD-2023-19 | Nghiên cứu mô hình kiến trúc nhà ở cho dân tộc Tày tại làng đá cổ Khuổi Ky và Nà Vị - Cao Bằng nhằm thích ứng theo nhu cầu mới và khí hậu địa phương | Nguyễn Thị Hường | 2011964 | ThS. Nguyễn Thùy Trang | Giải Nhất |
| Nguyễn Mỹ Hạnh | 2008264 | TS. Đỗ Thành Công | ||||
| Nguyễn Tiến Mạnh | 2205464 | |||||
| Trần Hữu Trí | 2208364 | |||||
| Trương Viết Thái | 2024364 | |||||
| 13 | KD-2023-20 | Tổ chức không gian ngõ phố cổ Hà Nội phát triển dịch vụ du lịch. Áp dụng cho ngõ Phất Lộc, phường Hàng Buồm, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Phạm Thanh Hiền | 2202964 | Ths. Nguyễn Công Thiện | Giải Ba |
| Đỗ Thị Phương Anh | 2000764 | |||||
| Bùi Văn Ngọc | 2019064 | |||||
| Trịnh Minh Quân | 2207064 | |||||
| Nguyễn Thị Thanh Vân | 2031964 | |||||
| 14 | KD-2023-21 | Tổ chức khuôn viên nhà ở truyền thống làng ven đô phát triển du lịch trải nghiệm. Áp dụng cho làng cổ Đường Lâm, Sơn Tây, Hà Nội | Phạm Quốc Việt | 2036066 | Ths. Nguyễn Công Thiện | Hoàn thành |
| Nguyễn Thị Minh Anh | 2046066 | |||||
| Đỗ Phúc An | 2030666 | |||||
| Lê Ngọc Tú | 2035666 | |||||
| 15 | KD-2023-23 | Ứng dụng và đề xuất giải pháp chống nồm áp dựng gạch cotto prime có chân vào diện sàn trong không gian nội thất nhà liền kế và chung cư ở miền Bắc | Trần Mai Kim Ngân | 2019465 | ThS. Dương An Hà | Hoàn thành |
| Trịnh Thị Kim Nga | 2028366 | |||||
| Nguyễn Thùy Dương | 2025266 | |||||
| 16 | KD-2023-26 | Nghiên cứu sự phát triển không gian hệ thống các của hàng tiện lợi 24/7 tại Hà Nội | Lê Vân Anh | 2001065 | ThS. Ngô Việt Anh | |
| Phạm Đăng Long | 2016065 | |||||
| Phạm Diễm Quỳnh | 2022665 | |||||
| Ngô Đức Thảo | 2024765 | |||||
| Nguyễn Lê Vy | 2030565 | |||||
| 17 | KD-2023-27 | Ứng dụng mô hình Glamping vào phát triển du lịch bền vững tại khu vực ngoại thành Hà Nội | Phạm Hồng Nhung | 2020765 | ThS. Ngô Việt Anh | |
| Nguyễn Nam Hải | 2007865 | |||||
| Nguyễn Tiến Minh | 2017665 | |||||
| Trần Bình An | 2000264 | |||||
| 18 | KD-2023-28 | Nghiên cứu "Vườn cộng sinh" trong Kiến trúc cảnh quan và Thiết kế bền vững của làng ven đô. Địa điêm nghiên cứu tại làng Bồ Vi, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình | Nguyễn Thị Thùy Dung | 2201464 | ThS. Nguyễn Duy Thanh | Giải Nhì |
| Nguyễn Xuân An | 2000164 | ThS. Đào Hải Nam | ||||
| Đinh Hương Quỳnh | 2207464 | |||||
| 19 | KD-2023-29 | Thiết kế nâng cấp chất lượng không gian kiến trúc cảnh quan công viên Thống Nhất | Nguyễn Văn Quý | 2039566 | Ths. Doãn Minh Thu | |
| Đinh Khắc An | 2036166 | |||||
| Nguyễn Văn Sơn | 2039866 | |||||
| Phạm Tuấn Anh | ||||||
| Lương Hữu An | 2036266 | |||||
| 20 | KD-2023-31 | Nghiên cứu tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan khu dân cư ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình theo hướng giảm nhẹ rủi ro thiên tai và sinh kế bền vững | Trần Đức Nguyên | 2019765 | ThS.KTS Đào Hải Nam | |
| Chu Xuân Phát | 2205865 | ThS.KTS Trần Quốc Thái | ||||
| Nguyễn Sỹ Khái | 2013165 | |||||
| Lê Ngọc Tân | 2206765 | |||||
| Vũ Thế Toàn | 2026465 | |||||
| 21 | KD-2023-32 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế Không gian sáng tạo dựa trên Kiến trúc và Cảnh quan Khu tập thể cũ tại Hà Nội, nghiên cứu thí điểm khu quy hoạch tái định cư tại khu thập thể Kim Liên | Nguyễn Thu Trang | 2207465 | ThS.KTS Đào Hải Nam | |
| Phạm Khánh Hoàn | 2203265 | ThS.KTS Dương Quỳnh Nga | ||||
| Vũ Khánh Linh | 2204765 |
Khoa Kiến trúc & Quy hoạch - HUCE
Related News




Tag Cloud
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
These cookies are essential for the website to function properly.
These cookies help us understand how visitors interact with the website.
These cookies are used to deliver personalized advertisements.