DANH MỤC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN KHOA KIẾN TRÚC & QUY HOẠCH NĂM 2025
Danh mục đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên Khoa Kiến trúc & Quy hoạch năm 2025
| TT | Mã số | Tên đề tài | Sinh viên thực hiện | Lớp | MSSV | Giáo viên hướng dẫn |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | KD-2025-01 | Nghiên cứu vật liệu và hình thức kiến trúc tân bản địa cho nhà trình tường thông Bản Khiếng, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn | Trần Thị Mai Anh | 68KD1 | 2002868 | PGS.TS. Trần Minh Tùng |
| Hoàng Thị Hoa | 68KD3 | 2010868 | ||||
| Phạm Ngọc Hà | 68KD1 | 2009068 | ||||
| 2 | KD-2025-02 | Nghiên cứu không gian xanh chữa lành cho sinh viên Hà Nội | Nguyễn Cẩm Châu | 68KDEC2 | 2004068 | PGS.TS. Trần Minh Tùng |
| Nguyễn Nam Phương | 68KDEC2 | 2023668 | ||||
| Phạm Đức Khiêm | 68KDEC1 | 2015468 | ||||
| 3 | KD-2025-03 | Giải pháp không gian ngủ tạm cho người nhà bệnh nhân tại các bệnh viện | Dương Thị Xuân | 68KDEC1 | 2031968 | ThS. Nguyễn Thùy Dương |
| Nguyễn Thị Vân Anh | 68KDEC1 | 2001868 | PGS.TS. Trần Minh Tùng | |||
| Phạm Văn Khánh | 68KDEC1 | 2015168 | ||||
| Hà Phương Uyên | 68KDEC1 | 2030668 | ||||
| 4 | KD-2025-04 | Khai thác giá trị kiến trúc nhà ở truyền thống trong phát triển du lịch nông thôn tỉnh Nghệ An. Trường hợp nghiên cứu bản Hoa Tiến (xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu) | Phan Trần Khánh | 2407KD2 | K2013465 | ThS. Phạm Thị Mỹ Lan |
| Trương Mạnh Hùng | 66KDEC | 2010166 | PGS.TS. Trần Minh Tùng | |||
| Lý Vũ Hạnh Nguyên | 67KD1 | 8000167 | ||||
| Nguyễn Văn Lộc | 67KD2 | 2023067 | ||||
| 5 | KD-2025-05 | Nghiên cứu về sự tương tác xung quanh công viên Thống Nhất sau chính sách gỡ bỏ tường rào | Nguyễn Hà Chi | 69KDE2 | 2067369 | ThS. Doãn Thế Trung |
| Trần Thanh Nhàn | 69KDE2 | 2084869 | ThS. Nguyễn Mạnh Trí | |||
| Đỗ Thị Bích Bông | 69KDE2 | 2067069 | ||||
| Trần Nguyễn Mai Linh | 69KDE2 | 4002569 | ||||
| Nguyễn Thị Diễm Quỳnh | 69KDE2 | 2088469 | ||||
| 6 | KD-2025-06 | Nghiên cứu việc tối ưu hóa các không gian công cộng xung quanh khu vực nhà hát Lớn, Hà Nội | Lê Khánh Phong | 67KDFC | 2036367 | TS. Nguyễn Việt Huy |
| Nguyễn Chấn Nam | 67KDFC | 2007067 | TS. Nguyễn Đức Vinh | |||
| Đào Quang Sơn | 67KDEC2 | 2033067 | ||||
| Phạm Hoàng Trung | 67KDEC1 | 2010767 | ||||
| Nguyễn Thành Trung | 67KDEC1 | 2010167 | ||||
| 7 | KD-2025-07 | Nghiên cứu về việc tái thiết công trình cung thiếu nhi - Hoàn Kiếm theo hướng bảo tồn thích ứng | Đào Quang Sơn | 67KDEC2 | 2033067 | TS. Nguyễn Việt Huy |
| Lê Khánh Phong | 67KDFC | 2036367 | ThS. Trần Quốc Việt | |||
| Nguyễn Chấn Nam | 67KDFC | 2007067 | ||||
| Phạm Hoàng Trung | 67KDEC1 | 2010767 | ||||
| Nguyễn Thành Trung | 67KDEC1 | 2010167 | ||||
| 8 | KD-2025-08 | Nghiên cứu không gian học tập sáng tạo theo mô hình đào tạo theo Xưởng của sinh viên ngành Kiến Trúc. Áp dụng tại Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Vũ Hương Trà | 69KDE2 | 2091069 | TS. Lê Nam Phong |
| Phạm Sầm Trúc Anh | 69KDE2 | 2065669 | ThS. Đào Quỳnh Anh | |||
| Lại Thành Công | 69KDE2 | 2067669 | ||||
| Trần Thị Thùy Giang | 69KDE2 | 2072069 | ||||
| Nguyễn Thanh Sơn | 69KDE2 | 2088769 | ||||
| 9 | KD-2025-09 | Nghiên cứu mô hình khu vui chơi ngoài trời giúp trẻ em đặc biệt tiếp cận và hòa nhập tốt với cộng đồng tại thành phố Hà Nội | Nguyễn Phương Lâm | 69KDE1 | 2078669 | TS. Lê Nam Phong |
| Mai Vũ Thái Hà | 69KDE1 | 2072169 | ThS. Đào Quỳnh Anh | |||
| Nguyễn Nhật Linh | 69KDE1 | 2079269 | ||||
| Trần Quang Trường | 67KD1 | 2013867 | ||||
| 10 | KD-2025-10 | Nghiên cứu giải pháp cải tạo và nâng cao hiệu quả sử dụng chợ Đồng Xuân theo hướng tăng cường dịch vụ du lịch | Trịnh Minh Đạo | 68KD3 | 2006668 | TS. Nguyễn Đức Vinh |
| Nguyễn Thị Hải Anh | 68KD3 | 2001668 | TS. Vũ Thị Hương Lan | |||
| Nguyễn An Phúc | 68KDNTC1 | 2053868 | ||||
| Đinh Thị Xuân Mai | 68KD3 | 2018868 | ||||
| Trần Trọng Văn | 68KDEC1 | 2041968 | ||||
| 11 | KD-2025-11 | Nghiên cứu công nghệ in 3D trong xây dựng công trình kiến trúc biển và đảo nhân tạo phục vụ du lịch | Vũ Hà Minh | 66KDEC | 2015866 | ThS. Nguyễn Minh Việt |
| Trần Khúc Quang Long | 66KD3 | 2013566 | ||||
| Lê Khắc Duy | 66KD3 | 2004566 | ||||
| 12 | KD-2025-12 | Nghiên cứu nội thất kí túc xá tối giản | Lê Bá Khánh Nam | 69KDEC2 | 4002369 | Ths. Nguyễn Hoàng Hiệp |
| Lưu Trần Đức Minh | 69KDEC2 | 4002269 | ||||
| Nguyễn Việt Duy | 69KDEC2 | 2069469 | ||||
| Nguyễn Đức Minh Hiếu | 69KDEC1 | 2073469 | ||||
| 13 | KD-2025-13 | Nghiên cứu sự ảnh hưởng của du lịch đến không gian kiến trúc làng nghề thủ công truyền thống khu vực miền núi phía Bắc | Nguyễn Thu Trang | 65KSKDEC | 2207465 | ThS. Phan Tiến Hậu |
| Nguyễn Phú Cường | 66KD2 | 2003966 | ||||
| Phạm Thị Khánh Vy | 65KSKDEC | 2030665 | ||||
| Hoàng Quang Phú | 65KSKDEC | 4001265 | ||||
| Vũ Đức Tâm | 65KSKDFC | 4001265 | ||||
| 14 | KD-2025-14 | Nghiên cứu đề xuất bộ tiêu chuẩn về không gian sống cho trung tâm dưỡng lão. Thí điểm 3 trung tâm khu vực Hà Nội | Nguyễn Đức Anh | 68KD3 | 2001268 | ThS. Nguyễn Mạnh Trí |
| Võ Quốc Minh Quân | 68KD1 | 2024868 | ||||
| Võ Anh Dũng | 68KD1 | 2025568 | ||||
| 15 | KD-2025-15 | Nghiên cứu hướng tiếp cận của thiết kế toàn diện cho nhà ở xã hội tại Hà Nội | Nguyễn Anh Dũng | 2407KDNC | K4001865 | TS. Lê Lan Hương |
| Tạ Tuấn Việt | 65KDKDEC | K2208065 | ThS. Nguyễn Thùy Trang | |||
| Hoàng Thành Nam | 2407KDNC | K2018665 | ||||
| Trần Trâm Anh | 66KDNC | 2203265 | ||||
| Hoàng Văn Linh | 66KDNC | 2033966 | ||||
| 16 | KD-2025-16 | Nghiên cứu mô hình công trình công nghiệp xanh áp dụng cho Cụm công nghiệp ở Thanh Trì, Hà Nội | Phạm Hoàng Anh | 66KDFC | 2001466 | ThS. Nguyễn Thị Vân Hương |
| Bùi Duy Anh | 66KDFC | 2000366 | ||||
| Nguyễn Tất Nam | 66KDFC | 2016166 | ||||
| Cao Thị Thu Trà | 66KDEC | 2029866 | ||||
| Trinh Thị Quỳnh Nga | 66KD1 | 2016366 | ||||
| 17 | KD-2025-17 | Nghiên cứu mô hình tổ chức không gian định hướng sáng tạo làng nghề Hạ Thái | Lê Sinh Hùng | 2407KDNC | K2101565 | ThS. Nguyễn Mạnh Cường |
| Đỗ Đăng Ngọc | 2407KDNC | K2103165 | ThS. Tô Thị Hương Quỳnh | |||
| Nguyễn Đức Đại Dương | 65KSQHC | 2101265 | ||||
| Nguyễn Phương Nam | 65KDQHC | 2103065 | ||||
| Dương Minh Nguyệt | 67KDNC | 4005767 | ||||
| 18 | KD-2025-18 | Nghiên cứu các không gian mở công cộng trong khu đô thị mới theo hướng tiếp cận của thiết kế toàn diện. Nghiên cứu trường hợp tại phường Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội | Nguyễn Hồng Ngọc | 66KDNC | 2034666 | ThS. Nguyễn Thùy Trang |
| Hoàng Tuyết Mai | 66KDNC | 2034166 | TS. Lê Lan Hương | |||
| Phạm Quốc Việt | 66KDNC | 1036066 | ||||
| Nguyễn Quang Huy | 66KDNC | 2033666 | ||||
| Nguyễn Thu Trang | 66KDEC | 2029966 | ||||
| 19 | KD-2025-19 | Nghiên cứu đánh giá các sân chơi hoà nhập dành cho trẻ em tại Hà Nội | Lê Thanh Huyền | 68KDCNC | 2038768 | ThS. Lê Đỗ Đạt |
| Lê Kim Khánh | 68KDCNC | 2039068 | Ths. Nguyễn Thùy Trang | |||
| Lê Phương Hiền | 68KDCNC | 2037968 | ||||
| 20 | KD-2025-20 | Nghiên cứu mô hình bệnh xá tích hợp các giải pháp kiến trúc bản địa và công nghệ xây dựng hiện đại tại huyện Simacai - tỉnh Lào Cai | Trần Hà My | 67KDEC1 | 4001967 | ThS. Nguyễn Duy Thanh |
| Vũ Khánh Linh | 67KDEC1 | 4001567 | ||||
| Đào Phương Tú Anh | 67KDEC1 | 2036167 | ||||
| Nguyễn Trần Phương Thảo | 67KDEC1 | 2021267 | ||||
| Bùi Duy Anh | 66KDFC | 2000366 | ||||
| 21 | KD-2025-21 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế đô thị thúc đẩy tính sinh thái và nhân văn của không gian đi bộ - đạp xe hai bên bờ sông Tô Lịch đoạn từ Cầu Giấy tới Ngã Tư Sở | Dương Mai Hương | 66QHC | 2048266 | Ths. Nguyễn Thanh Tú |
| Lê Minh Khánh | 66QHC | 2048466 | ||||
| 22 | KD-2025-22 | Nghiên cứu sự chuyển đổi không gian xung quanh và đinh hướng tổ chức hoạt động dịch vụ theo mô hình TOD tại các điểm ga đường sắt đô thị Hà Nội nhằm giảm phát thải Carbon | Bùi Khánh Huyền | 66QHC | 2047866 | TS. Lê Minh Khuê |
| Dương Mai Hương | 66QHC | 2048266 | ||||
| Phan Mỹ Trinh | 66QHC | 2050266 | ||||
| 23 | KD-2025-23 | Nghiên cứu mô hình công viên chuyên đề nông nghiệp hướng đến bảo tồn thích ứng hệ sinh thái ngập nước tại khu vực bờ Vở sông Hồng, Hà Nội | Nguyễn Thúy Hiền | 66QHC | 2047266 | TS. Lê Minh Khuê |
| Trần Phúc Lộc | 66QHC | 2048966 | ||||
| Nguyễn Ngọc Huy | 66QHC | 2047766 | ||||
| 24 | KD-2025-24 | Nghiên cứu giải pháp thiết kế Module đồ nội thất kết hợp ứng dụng phụ kiện nội thất cho không gian ký túc xá sinh viên Hà Nội | Nguyễn Quang Dũng | 68KDNTC1 | 2049168 | ThS. Lê Thị Phương Dung |
| Nguyễn Việt Đức | 68KDNTC1 | 2050068 | ThS. Dương An Hà | |||
| Nguyễn Hữu Trường Giang | 68KDNTC1 | 2050268 | ||||
| Nguyễn Quốc Thái | 68KDNTC1 | 2055168 | ||||
| Lê Trần Khánh Linh | 68KDNTC1 | 2052068 | ||||
| 25 | Nghiên cứu quy hoạch du lịch cộng đồng làng Cựu, xã Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Nội theo hướng bền vững | Hoàng Mai Chi | 67KD4 | 2017867 | ThS. Nguyễn Công Thiện | |
| Cao Thanh Tuấn | 67KD4 | 2015667 | ||||
| Nguyễn Duy Anh | 67KD4 | 2004567 | ||||
| Đặng Thị Hiền | 67KD4 | 2009367 | ||||
| Phan Quốc Anh | 67KD4 | 2039167 | ||||
| 26 | Nghiên cứu khả năng ứng dụng ván ép tái chế từ rác thải nhựa trong không gian nội thất các công trình thương mại dịch vụ tại Hà Nội | Nguyễn Tiến Đức | 68KDNTC1 | 2049968 | ThS. Đỗ Thu Thủy | |
| Ngô Đức Thuận | 68KDNTC1 | 2056468 | ||||
| Đỗ Đình Nam | 68KDNTC1 | 2053168 | ||||
| Lê Thị Hoài Thương | 68KDNTC1 | 2056768 | ||||
| Nguyễn Minh Việt Hoàng | 68KDNTC1 | 2057368 | ||||
| 27 | Nghiên cứu tổ chức không gian khu vực trung tâm Bắc Hà hướng tới phát triển du lịch bền vững gắn với văn hóa bản địa | Phạm Việt Bách | 66QHC | 2041766 | ThS. Dương Quỳnh Nga | |
| Nguyễn Như Hoài Nam | 66QHC | 2043866 | ||||
| Vũ Văn Tài | 66QHC | 2044666 |
Khoa Kiến trúc & Quy hoạch - HUCE
Related News




Tag Cloud
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
These cookies are essential for the website to function properly.
These cookies help us understand how visitors interact with the website.
These cookies are used to deliver personalized advertisements.